biệt phái

  1. détacher
    • Biệt phái một giáo viên sang bộ ngoại giao
      détacher un enseignant au ministère des affaires étrangères
  2. séparatiste
    • Phong trào biệt phái
      mouvement séparatiste
    • chủ nghĩa biệt phái
      séparatisme
biệt phái
Anh ấy được biệt phái sang Bộ Ngoại giao công tác trong vòng hai năm.